KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
Nhân sự:
-
1 Trưởng khoa
-
3 Phó khoa
-
1 Giáo vụ khoa
-
Các Giảng viên
Bộ môn trực thuộc:
Nhiệm vụ:
-
Thực hiện nghiêm túc nhiệm vụ của khoa theo qui chế nhà nước. Xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập. Biên soạn chương trình, giáo trình các môn khoa đảm nhận giảng dạy.
-
Quản lý và tổ chức giảng dạy các bộ môn mà khoa đảm nhận cho HSSV các hệ cao đẳng, cao đẳng nghê, trung cấp, trung cấp nghề.
-
Tổ chức nghiên cứu khoa học cho CB.GV và HSSV.
-
Phát triển các chương trình hợp tác quốc tế, mở rộng liên kết đào tạo với Công nghiệp.
-
Làm thời khóa biểu, quản lý điểm số các bộ môn do khoa trực tiếp đào tạo.
-
Biên soạn chương trình, giáo trình các môn học của chuyên ngành cho các hệ đào tạo.
-
Tổ chức cho HSSV thực tập tại các cơ sở sản xuất.
-
Nhận các hợp đồng tư vấn, gia công, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
-
Quản lý toàn diện CB.GV và HSSV trong khoa, đề nghị khen thưởng, kỷ luật và giải quyết phép theo qui định của nhà trường, chăm lo đời sống, vật chất, văn hóa tinh thần cho CB.GV và HSSV trong khoa.
-
Tổ chức các hoạt động văn nghệ, thể dục thể thao và vui chơi giải trí cho HSSV trong khoa.
-
Quản lý cơ sở vật chất và thiết bị, các phòng học thực hành do khoa quản lý.
-
Thực hiện các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Hiệu trưởng.
Nhân sự:
Ban chủ nhiệm khoa
|
STT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Học hàm
Học vị
|
Điện thoại
email
|
|
1
|
Nguyễn Ngọc Hòa |
Q. Trưởng Khoa |
Thạc sỹ |
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
0918515494
|
|
2
|
Lê Phước Trung
|
Phó trưởng khoa
|
Thạc sỹ
|
lptrung@cntp.edu.vn Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
0913652360
|
|
3
|
Phan Vĩnh Hưng
|
Phó trưởng khoa
|
Thạc sỹ
|
pvhung@cntp.edu.vn Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
0989950182
|
Đội ngũ giảng viên
Đội ngũ giảng viên của khoa gồm nhiều giảng viên có trình độ sau đại học, có nhiều năm kinh nghiệm làm việc thực tế tại các nhà máy, xí nghiệp thuộc lĩnh vực công nghệ thực phẩm.
Chức năng:
Lĩnh vực đào tạo:
- Công nghệ thực phẩm
- Kỹ thuật nấu ăn
- Hướng dẫn du lịch
- Dịch vụ nhà hàng
Các loại hình đào tạo:
- Cao đẳng chính quy
- Cao đẳng không chính quy
- Cao đẳng liên thông
- Cao đẳng nghề
- Trung cấp chuyên nghiệp
- Trung cấp nghề
- Trung cấp chuyên nghiệp 4 năm
Chức năng khác
Đào tạo các lớp ngắn hạn:
- Dinh dưỡng vệ sinh an toàn thực phẩm
- HACCP thực phẩn
- Phân tích vi sinh trong thực phẩm
- Phân tích, Kiểm tra các sản phẩm thực phẩm
- Kỹ thuật nấu ăn Á, Âu
- Kỹ thuật cắm hoa, tỉa củ
- Kỹ thuật trang trí bánh
- Dưỡng nhi
Cơ sở vật chất:
- Xưởng sản xuất kẹo cứng
- Xưởng sản xuất bia
- Xưởng chế biến, sản xuất nước giải khát
- Xưởng tinh luyện đường
- Xưởng sản xuất dầu thực vật
- Phòng thực hành chế biến thực phẩm
- Phòng thực hành cảm quan thực phẩm
- Phòng thực hành bếp ăn công nghiệp
- Phòng thực hành nghiệp vụ du lịch
- Phòng thực hành chế biến bảo quản nông sản thực phẩm
CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động đào tạo:
- Quy mô đào tạo:
Số lượng lớp học và số học sinh do Khoa quản lý
Trong trường:
|
STT
|
Tên lớp
|
Sĩ số
|
STT
|
Tên lớp
|
Sĩ số
|
|
1
|
06CDTP1
|
80
|
21
|
25TCTP
|
80
|
|
2
|
06CDTP2
|
83
|
22
|
25TCHD
|
13
|
|
3
|
06CDTP3
|
78
|
23
|
25TCSH
|
34
|
|
4
|
06CDTP4
|
80
|
24
|
25TCNA
|
41
|
|
5
|
06CDSH
|
107
|
25
|
25TCTP
|
80
|
|
6
|
06CDGD
|
77
|
26
|
25TCHD
|
13
|
|
7
|
06CDHD
|
71
|
27
|
25TCSH
|
34
|
|
8
|
07CDTP1
|
50
|
28
|
25TCNA
|
41
|
|
9
|
07CDTP2
|
50
|
29
|
06TCNA
|
33
|
|
10
|
07CDTP3
|
118
|
30
|
14SCNA
|
12
|
|
11
|
07CDGD
|
23
|
31
|
04CCTP
|
37
|
|
12
|
07CDSH
|
65
|
32
|
08CDHD
|
70
|
|
13
|
07CDHD
|
68
|
33
|
08CDSH
|
120
|
|
14
|
06CDNS
|
62
|
34
|
08CDGD
|
100
|
|
15
|
08CDTP1
|
90
|
|
|
|
|
16
|
08CDTP2
|
90
|
|
|
|
|
17
|
08CDTP3
|
90
|
|
|
|
|
18
|
08CDTP4
|
90
|
|
|
|
|
19
|
08CDTP5
|
90
|
|
|
|
|
20
|
08CDTP6
|
90
|
|
|
|
Ngoài trường:
|
STT
|
Tên lớp
|
Sĩ số
|
STT
|
Tên lớp
|
Sĩ số
|
|
1
|
24THTP Quận 1
|
97
|
7
|
ĐH tại chức CNTP khóa 02 (ĐHBKHN)
|
72
|
|
2
|
24THLTP Quận 1
|
46
|
8
|
24THTP Buôn Mê Thuột
|
80
|
|
3
|
23CNTP Tân Phú
|
23
|
9
|
SCNA Quận 3
|
43
|
|
4
|
24CNTP Tân Phú
|
77
|
10
|
SCNA Quận 7
|
49
|
|
5
|
24THTP Bình Thuận
|
23
|
11
|
SCNA Nhà Bè
|
49
|
|
6
|
05CCTP Sóc Trăng
|
23
|
12
|
05CCTP Hậu Giang
|
102
|